Nụ cười tiếng anh là gì? Những câu nói hay nhất về nụ cười

160

Nụ cười quan trọng như thế nào?

“Nụ cười”  là một trong những giá trị chung nhất của nhân loại trên toàn thế giới. Nụ cười rất quan trọng để giữ hạnh phúc và giúp chúng ta khỏe mạnh, họ tin hạnh phúc và mạnh khỏe là điều quý giá nhất mà tất cả chúng ta đều mong muốn. Điều này sẽ được trở thành hiện thực khi chúng ta luôn giữ nụ cười trên môi. Bạn có biết nụ cười tiếng anh là gì không?

nu cuoi tieng anh la gi

Nụ cười tiếng anh là gì?

Nụ cười tiếng anh là smile

Phiên âm: /smile/

Những câu nói hay nhất về nụ cười bằng tiếng anh.

  • Count the garden by the flowers, never by the leaves that fall. Count your life with smiles and not the tears that roll.

(Hãy đếm khu vườn bằng những đóa hoa, đừng bởi những chiếc lá đã rơi. Hãy đếm cuộc đời bằng những nụ cười, đừng bởi lệ lăn trên má.)

  • We must laugh before we are happy, for fear we die before we laugh at all. ~ La Fontaine

(Chúng ta phải cười trước khi ta hạnh phúc, bởi nỗi sợ rằng ta sẽ chết trước khi ta kịp cười)

  • The tears of the world are a constant quality. For each one who begins to weep, somewhere else another stops. The same is true of the laugh

(Nước mắt của thế gian này luôn bất biến. Với mỗi người bắt đầu khóc, ở nơi nào đó khác một người ngừng rơi lệ. Với tiếng cười cũng vậy)

  •  The house of laughter makes a house of woe. ~ Edward Young

(Ngôi nhà nhiều tiếng cười cũng là ngôi nhà nhiều phiền muộn)

Từ vựng về nụ cười và niềm vui trong cuộc sống

Beam (v) /bi:m/ : to have a big happy smile on your face (cười tươi).

Blissful (adj) /´blisful/ : extremely happy; showing happiness (vô cùng hạnh phúc, vui sướng).

Blithe (adj) /blaiθ/ : happy; not anxious (vô tư, không âu lo).

Cheerful (adj) /´tʃiəful/ : (vui mừng, phấn khởi)

Content (adj) /kən’tent/: happy and satisfied with what you have (hài lòng, thỏa mãn).

Delighted (adj) /di’laitid/ : very pleased (vui mừng, hài lòng).

Exhilarated (adj) /ig’ziləreit/: feel very happy and excited (hồ hởi).

Exultant (adj) /ig´zʌltənt/ : (hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê).

Joyful (adj) /´dʒɔiful/ : very happy; causing people to be happy (hân hoan, đáng mừng).

Jubilant (adj) /´dʒu:bilənt/ : feeling or showing great happiness because of a success (mừng rỡ, tưng bừng hớn hở).

Merry (adj) /´meri/ : happy and cheerful (vui vẻ, dễ chịu, phấn khởi).

Overjoyed (adj) /,ouvə’dʤɔid/ : extremely happy or pleased (vô cùng hạnh phúc hoặc hài lòng).

Radiant (adj) /´reidiənt/ : showing great happiness, love or health (rạng rỡ, hớn hở).

Nguồn: https://buycolchicine.info/

Bình luận