Mẹ kế tiếng anh là gì? Từ vựng về cấp bậc xưng hô trong gia đình

358

Bộ phim “Mẹ kế – Jan dara” là một bộ phim Thái Lan cực kỳ nổi tiếng được rất nhiều người yêu thích. Chắc hẳn trong cuộc sống, chúng ta cũng đã nghe nhiều về câu nói “Mẹ kế – con chồng”. Đã bao giờ bạn thắc mắc từ “Mẹ kế” trong tiếng anh là gì? Cùng đọc bài chia sẻ dưới đây để biết thêm một từ vựng vô cùng thú vị nhé !

=> Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Mẹ kế là gì?

Mẹ kế là ( người vợ kế) cách để chỉ mối quan hệ giữa người phụ nữ là vợ sau của chồng và đứa người vợ trước của chồng. 

Mẹ kế tiếng anh là gì

Mẹ kế tiếng anh là gì?

Mẹ kế trong tiếng anh là stepmother

=> Xem thêm từ vựng tiếng Anh

Từ vựng về cấp bậc xưng hô trong gia đình

1.Father (Dad/ Daddy): bố

  1. Mother (Mom/Mum): Mẹ
  2. Son: Con trai
  3. Daughter: Con gái
  4. Parent: Bố mẹ

=> Xem thêm thông tin tại đây

  1. Child (Số nhiều là Children): Con cái
  2. Husband: Chồng
  3. Wife: Vợ
  4. Bother: Anh/Em trai
  5. Sister: Chị/Em gái
  6. Uncle: Chú/ cậu/ bác trai
  7. Aunt: Cô/ dì/ bác gái
  8. Nephew: Cháu trai
  9. Niece: Cháu gái
  10. Cousin: Anh/ Chị em họ
  11. Grandmother 
  12. Grandfather 
  13. Grandparents: Ông bà
  14. Boyfriend: Bạn trai
  15. Girlfriend: Bạn gái

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  1. Partner: Vợ/ Chồng/ Bạn trai/ Bạn gái
  2. Godfather: Bố đỡ đầu
  3. Godmother: Mẹ đỡ đầu
  4. Godson: Con trai đỡ đầu
  5. Goddaughter: Con gái đỡ đầu
  6. Stepfather: Dượng
  7. Stepmother: Mẹ kế
  8. Half – sister: Chị/ em cùng cha khác mẹ/ cùng mẹ khác cha
  9. Half – brother: Anh/ Em cùng cha khác mẹ/ cùng mẹ khác cha
  10. Mother – in – law: Mẹ chồng/ vợ
  11. Father – in – law: Bố chồng/ vợ
  12. Son – in – law: Con rể
  13. Daughter – in – law: Chị/ em dâu
  14. Brother – in – law: Anh/ Em rể

=> Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận