Kỳ thi học sinh giỏi quốc gia tiếng Anh là gì? Điều kiện để dự kỳ thi học sinh giỏi

3500

Kỳ thi học sinh giỏi quốc gia là gì?

Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia là kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia dành cho học sinh cấp trung học phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam tổ chức vào tháng 1 hàng năm. 

ky thi hoc sinh gioi quoc gia tieng anh la gi

Những học sinh đạt giải cao nhất trong kỳ thi này được lựa chọn vào các đội tuyển Quốc gia Việt Nam tham dự Olympic quốc tế. Những học sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba được xét tuyển thẳng vào các trường đại học. Những học sinh đạt giải Khuyến khích được xét tuyển thẳng vào các trường cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp. 

Đây là kỳ thi có ý nghĩa rất quan trọng trong việc đánh giá chất lượng học tập của toàn bộ học sinh trên cả nước.

Kỳ thi học sinh giỏi quốc gia tiếng Anh là gì?

Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia tiếng Anh là national excellent student exam

Điều kiện để dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia

  • Mỗi Sở Giáo dục và Đào tạo, trường phổ thông dân tộc nội trú trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và mỗi đại học, học viện, trường đại học có trường trung học phổ thông chuyên được đăng ký là một đơn vị dự thi
  • Thí sinh là học sinh đang học ở cấp THPT, có xếp loại hạnh kiểm và học lực từ khá trở lên theo kết quả cuối học kì (hoặc năm học) liền kề với kỳ thi và được chọn vào đội tuyển của đơn vị dự thi
  • Mỗi thí sinh chỉ được phép tham dự một môn thi.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thi cử bạn nên biết !

  • exam: kỳ thi
  • revise = ôn thi
  • cram = (cách gọi thông tục) nhồi nhét kiến thức
  • earn by heart / memorise = học thuộc lòng
  • cheat / copy / use a crib sheet = quay cóp
  •  get a good / high mark = thi tốt
  •  get a bad / low mark = thi không tốt
  • pass with flying colours = đậu thi với số điểm cao
  • scrape a pass = chỉ vừa đủ đậu
  • take an exam / teik æn ig´zæm/: đi thi
  • cheat /tʃit/: gian lận
  • Qualification /,kwalifi’keiSn/: bằng cấp
  • Graduate /’grædjut/: tốt nghiệp
  • retake /,ri:’teik/ : thi lại
  • test taker /test teikə(r)/ : sĩ tử, người thi
  • examiner /ig´zæminə/: người chấm thi
  • mark /mɑːrk /, score /skɔː /, grade /ɡreɪd /: điểm, điểm số
  • pass /pæs /: điểm trung bình
  •  credit / ˈkredɪt/: điểm khá
  •  distinction /dɪˈstɪŋkʃn/: điểm giỏi
  • high distinction /haɪ dɪˈstɪŋkʃn/: điểm xuất sắc
  • pass (an exam) /pæs/: đỗ
  •  materials /məˈtɪriəlz/: tài liệu
  • term /tɜːrm / (Br); semester /sɪˈmestər/ (Am): học kỳ
  • test /test /, testing /ˈtestɪŋ/: kiểm tra
  • poor performance /pɔːr pərˈfɔːrməns / : kém (xếp loại hs)
  • Graduation examination (n): kỳ thi tốt nghiệp

Chắc hẳn khi đọc xong bài viết này bạn đã hết băn khoăn câu hỏi “ Kỳ thi học sinh giỏi quốc gia tiếng anh là gì ?” Nếu đang có ý định dự thi, bạn nên có một kế hoạch ôn luyện rõ ràng, một tinh thần sẵn sàng để chiến đấu với kỳ thi học sinh giỏi quốc gia nhé ! Chúc các bạn thành công !!

Nguồn: https://buycolchicine.info/

Bình luận